đông lạnh

đông lạnh

Thịt cá được bảo quản trong tủ đông lạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho đông đặc hoặc giữnhiệt độ rất thấp để bảo quản: "đông lạnh" chỉ hành động hạ nhiệt độ của thực phẩm hoặc chất lỏng xuống dưới điểm đóng băng, khiến chúng trở nên cứng rắn lại, nhằm ngăn chặn sự hư hỏng.
    • Bị đóng băng, hóa rắn lạnh: "đông lạnh" cũng mô tả trạng thái tự nhiên của một vật khi tiếp xúc với nhiệt độ cực thấp.
  2. Tính từ:

    • trạng thái đã bị làm lạnh đến mức đông đặc: "đông lạnh" dùng để mô tả thực phẩm hoặc chất liệu đã qua quá trình làm lạnh sâu, thường dùng trong bảo quản.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mẹ tôi thường đông lạnh thịt để dùng dần trong tuần. (Mẹ tôi hay làm thịt đông cứng để bảo quản lâu dài.)
    • Nước trong hồ đã đông lạnh thời tiết quá lạnh. (Nước hồ đã hóa rắn do nhiệt độ xuống rất thấp.)
  • Tính từ:

    • Chúng tôi ăn rau củ đông lạnh không rau tươi. (Chúng tôi dùng rau củ đã được làm lạnh đông thiếu rau tươi.)
    • đông lạnh này có thể để được sáu tháng. (Loại đã qua xử lý lạnh đông này thời hạn bảo quản lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đông lạnh sốc": kỹ thuật làm lạnh cực nhanh để bảo quản chất lượng thực phẩm.

    • Công nghệ đông lạnh sốc giúp giữ nguyên dinh dưỡng của hải sản. (Kỹ thuật làm lạnh đột ngột bảo toàn chất lượng thực phẩm.)
  • "thực phẩm đông lạnh": nhóm sản phẩm đã qua xử lý đông lạnh để bán tiêu dùng.

    • Siêu thị khu vực riêng cho thực phẩm đông lạnh. (Cửa hàng dành một khu bày bán các mặt hàng đã làm lạnh đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Đông đá (tính từ): trạng thái đã hóa rắn hoàn toàn lạnh, thường dùng cho nước.

    • Hồ bơi bị đông đá vào mùa đông. (Hồ bơi hóa rắn nhiệt độ thấp.)
  • Lạnh đông (động từ): quá trình làm lạnh đến mức đông cứng, đồng nghĩa với "đông lạnh".

    • Cần lạnh đông thịt ngay sau khi mua. (Cần làm đông thịt ngay sau khi mua về.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết đông: quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn lạnh.
  • Làm đông: hành động tạo ra trạng thái đông cứng.
Thành ngữ liên quan
  • Đông lạnh như băng: mô tả trạng thái cứng rắn, lạnh lẽo như băng giá.
    • Bàn tay ấy đông lạnh như băng sau khi rửa nước lạnh. (Tay ấy cứng đờ lạnh cóng như băng.)